CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
———————
HỢP ĐỒNG THI CÔNG XÂY DỰNG NHÀ Ở
Số: ………/HĐ-XDCN/………….
Hôm nay, ngày … tháng … năm … tại ……………………
BÊN A (Chủ đầu tư):
Ông/Bà: ………………………………
Số CMT/CCCD: ………………… cấp ngày …./…/… tại …………………
Địa chỉ: ………………………………
Điện thoại: ……………………………
BÊN B (Nhà thầu thi công):
Ông/Bà / Công ty: ………………………………
Giấy chứng nhận ĐKKD / Chứng chỉ hành nghề: ……… cấp ngày … tại ………
Địa chỉ trụ sở: ………………………………
Điện thoại: ……………………………
Tài khoản ngân hàng: ……………………
Hai bên thỏa thuận ký hợp đồng thi công xây dựng nhà ở với các điều khoản sau:
Luật Xây dựng số 50/2014/QH13.
Nghị định số … về quản lý hợp đồng trong hoạt động xây dựng.
Giấy phép xây dựng của chủ đầu tư số: … cấp ngày … tại …
Hồ sơ thiết kế kỹ thuật, bản vẽ thi công đã được phê duyệt.
Phạm vi công việc
Phần móng: đào đất, đổ bê tông móng theo thiết kế.
Phần thô: xây tường, bể nước/ngầm, mái, dầm, sàn …
Phần hoàn thiện: trát, sơn, lát, cửa, điện nước, vệ sinh, thoát nước.
(Nếu hợp đồng “trọn gói”) thiết kế + vật liệu + nhân công + hoàn thiện.
Yêu cầu kỹ thuật
Vật liệu phải đúng chủng loại, tiêu chuẩn đã thoả thuận (xi măng, thép, gạch, sơn …).
Tiêu chuẩn xây dựng theo Quy chuẩn – Tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành.
Kiểm tra nghiệm thu từng giai đoạn: bê tông, xây tường, hoàn thiện …
Tổng giá trị hợp đồng: ………… (viết bằng chữ: ……………)… đồng, bao gồm / chưa bao gồm VAT.
Phương thức thanh toán chia làm các đợt:
Đợt 1 (ký hợp đồng): …%
Đợt 2 (xong phần móng + đổ sàn tầng trệt): …%
Đợt 3 (xong phần thô + mái): …%
Đợt 4 (hoàn thiện + bàn giao): …%
Thanh toán bằng tiền mặt / chuyển khoản. Tài khoản nhận / tên ngân hàng bên B: ………………
Thời gian khởi công: ngày … tháng … năm …
Thời gian hoàn thành: ngày … tháng … năm …
Các mốc quan trọng (nhiệm thu): hoàn thành móng, sàn, thô, hoàn thiện ...
Thời gian bảo hành: … tháng kể từ ngày nghiệm thu / bàn giao công trình.
Phạm vi bảo hành (nứt tường, thấm dột, hư hỏng structure…) / không bảo hành nếu do thiên tai hoặc lỗi phát sinh từ chủ đầu tư.
Giá trị giữ lại (khoảng …% tổng giá trị hợp đồng) để đảm bảo chất lượng trong giai đoạn bảo hành.
Quyền & nghĩa vụ chủ đầu tư (Bên A): cung cấp mặt bằng sạch, thiết kế đầy đủ; thanh toán đúng hạn; phối hợp cung cấp nước, điện …
Quyền & nghĩa vụ nhà thầu (Bên B): tổ chức thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ; bảo đảm an toàn lao động, vệ sinh môi trường; hoàn thiện các công việc theo hợp đồng.
Bên B phạt nếu trễ tiến độ: … đồng / ngày hoặc …% giá trị phần trễ.
Bên A phạt nếu thanh toán chậm: …%/ngày.
Nếu phát sinh sai sót kỹ thuật / vật liệu kém chất lượng, bên B phải chịu trách nhiệm sửa chữa, bồi thường.
Trong các trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão, dịch bệnh, thay đổi chủ trương / quy định pháp luật liên quan ⇒ có thể điều chỉnh tiến độ hoặc giá hợp đồng.
Nếu có thay đổi thiết kế ⇒ hai bên phải thống nhất bằng văn bản phụ lục, cam kết chi phí phát sinh.
Chủ đầu tư có quyền tạm dừng khi nhà thầu vi phạm nghiêm trọng hợp đồng sau thông báo.
Nhà thầu có quyền chấm dứt nếu chủ đầu tư không thanh toán theo lịch hoặc không cung cấp mặt bằng thi công.
Trong trường hợp chấm dứt: thanh toán phần công việc đã nghiệm thu.
Hai bên sẽ tự thương lượng. Nếu không được → trọng tài / Tòa án nhân dân nơi công trình xây dựng / nơi có thẩm quyền.
Chi phí giải quyết tranh chấp: bên thua chịu.
Hợp đồng lập thành … bản, mỗi bên giữ … bản có giá trị pháp lý như nhau.
Ngôn ngữ sử dụng: tiếng Việt.
Phụ lục kèm theo: hồ sơ thiết kế, bảng dự toán, danh mục vật liệu & chủng loại, tiến độ chi tiết.
CHỦ ĐẦU TƯ NHÀ THẦU THI CÔNG