Báo Giá Thiết Kế Kiến Trúc

Báo Giá Thiết Kế Kiến Trúc

BÁO GIÁ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC

Đơn vị: [Tên Công Ty] · MST: [Mã số thuế] · Địa chỉ: [Địa chỉ] · Liên hệ: [Người liên hệ] – [SĐT] – [Email]

Công trình: [Nhà phố/Biệt thự/Shophouse/Homestay/Văn phòng…] · Địa điểm: [Địa chỉ] · Quy mô: [Số tầng] – Diện tích sàn: [m²] · Ngày báo giá: [dd/mm/yyyy]

Lưu ý thẳng thắn: Đơn giá dưới đây là tham khảo cho hồ sơ kiến trúc. Phí có thể thay đổi theo diện tích, mức độ phức tạp, tiêu chuẩn vật liệu, phong cách thiết kế và yêu cầu đặc biệt (bể bơi, mái dốc phức tạp, mặt tiền kính lớn…). Hồ sơ kết cấu/MEP/PCCC/nội thất không nằm trong gói cơ bản trừ khi ghi rõ.


1) PHẠM VI DỊCH VỤ KIẾN TRÚC (STANDARD)

  • Khảo sát hiện trạng (nhận hồ sơ pháp lý, bản đồ hiện trạng do CĐT cung cấp; khảo sát bổ sung nếu cần).

  • Ý tưởng – Quy hoạch mặt bằng (2 phương án tối đa, định hướng phong cách).

  • Phát triển phương án: mặt bằng – mặt đứng – mặt cắt; mô hình khối 3D khái niệm.

  • Hồ sơ kiến trúc kỹ thuật (CD – Construction Documents):

    • Mặt bằng, đứng, cắt các tầng (tỷ lệ 1/100 – 1/50).

    • Chi tiết kiến trúc chính: cầu thang, vệ sinh, ban công, mái, cửa (schedule), lanh tô, diềm mái, phào chỉ, thống kê vật liệu.

    • Ghi chú kỹ thuật, tiêu chuẩn vật liệu kiến trúc; yêu cầu phối hợp với KC/MEP.

  • Phối hợp kỹ thuật: chừa không gian trục kỹ thuật, cao độ sàn, ô chờ kỹ thuật để đơn vị KC/MEP triển khai.

  • Phối cảnh 3D: 03–05 view ngoại thất (PNG/JPG) theo gói.

  • Bàn giao: PDF (A3/A1), DWG (CAD); 02 bộ in A3 (nếu yêu cầu).

Không bao gồm (trừ khi ghi rõ): Kết cấu, MEP (điện, nước, HVAC), PCCC, cảnh quan chi tiết, nội thất chi tiết, BIM/Revit, mô hình VR/AR, xin phép xây dựng, thẩm tra, địa chất – trắc địa, shop-drawing nhà thầu.


2) GÓI DỊCH VỤ & ĐƠN GIÁ THAM KHẢO

Đơn giá tính theo m² sàn. Diện tích càng lớn, đơn giá càng giảm (áp dụng hệ số quy mô). Các mức dưới đã bao gồm 1–3 vòng chỉnh sửa theo giai đoạn.

Gói Phạm vi chính Deliverables Đơn giá (đ/m² sàn)
Gói Concept 1–2 phương án mặt bằng, định hướng hình khối, moodboard Sơ đồ mặt bằng, massing 3D, 1–2 phối cảnh khái niệm 80.000 – 150.000
Gói Schematic Phát triển phương án được chọn (MB/Đ/CT), outline spec Bản vẽ 1/100–1/50, 03–05 phối cảnh ngoại thất 150.000 – 250.000
Gói Full Kiến Trúc (CD) Hồ sơ kiến trúc kỹ thuật thi công + phối hợp KC/MEP ở mức kiến trúc Bộ bản vẽ hoàn chỉnh (PDF/DWG), 03–05 phối cảnh 220.000 – 450.000

Phương án tính phí thay thế: theo tỷ lệ % chi phí xây dựng (tham khảo 2% – 5% cho kiến trúc). Sẽ chọn 1 trong 2 cách tính để tránh trùng lặp.

Hệ số loại hình & độ phức tạp (cộng thêm trên đơn giá):

  • Biệt thự/mái phức tạp/mặt tiền kính lớn: +10% – +25%

  • Công trình góc/2 mặt tiền/kiến trúc tân cổ: +10% – +20%

  • Diện tích < 180 m² sàn hoặc yêu cầu tiến độ gấp: +10% – +30%

Dịch vụ bổ sung (Optional):

  • Hồ sơ xin phép xây dựng: 10 – 25 triệu (tuỳ địa phương/khối lượng).

  • BIM/Revit (mô hình 3D kiến trúc): +150.000 – 300.000 đ/m².

  • Cảnh quan (concept → chi tiết): 60.000 – 180.000 đ/m² diện tích cảnh quan.

  • Nội thất concept: 180.000 – 320.000 đ/m²; Nội thất hồ sơ chi tiết: 320.000 – 600.000 đ/m².

  • Phối cảnh bổ sung (>05 view), video walkthrough: báo giá riêng theo view/phút.


3) QUY TRÌNH & TIẾN ĐỘ DỰ KIẾN

Giai đoạn Nội dung chính Thời lượng tham khảo
GĐ1 – Khởi động Tiếp nhận yêu cầu, khảo sát, ký HĐ, thu thập hồ sơ pháp lý/quy hoạch 3–5 ngày
GĐ2 – Concept 1–2 phương án mặt bằng & khối, lựa chọn 1 phương án 5–10 ngày
GĐ3 – Phát triển (Schematic) MB/Đ/CT tỷ lệ 1/100–1/50, 3–5 phối cảnh ngoại thất 10–15 ngày
GĐ4 – Hồ sơ CD Hoàn thiện hồ sơ kiến trúc kỹ thuật, phối hợp KC/MEP 15–25 ngày

Tiến độ có thể điều chỉnh theo quy mô & tốc độ phản hồi của CĐT; lịch cụ thể sẽ thể hiện trong Master Schedule kèm hợp đồng.


4) QUY ĐỊNH CHỈNH SỬA (REVISIONS)

  • Concept: tối đa 02 vòng chỉnh sửa phạm vi/phong cách.

  • Schematic: tối đa 02 vòng/khối lượng thay đổi ≤ 20% diện tích/cấu trúc phương án.

  • CD: chỉnh sửa lỗi kỹ thuật/khớp nối; thay đổi lớn do thay đổi concept tính phát sinh.

  • Vượt quá số vòng/chuyển hướng concept: tính phí 10% – 40% tuỳ mức độ; hoặc 300.000 – 600.000 đ/giờ theo thời gian thực tế.


5) HỒ SƠ BÀN GIAO

  • PDF khổ A3/A1 có đóng khung tên.

  • DWG (CAD) đầy đủ lớp/đơn vị, font chuẩn.

  • 3D: SKP/RVT (nếu mua thêm gói BIM/Revit).

  • Phối cảnh JPG/PNG 4K (tuỳ gói).

  • 02 bộ in A3 (nếu yêu cầu).

  • Chuyển giao qua [Google Drive/Dropbox/USB].


6) ĐIỀU KHOẢN THANH TOÁN

  • Đợt 1 – 30%: Ký hợp đồng (khởi động/khảo sát).

  • Đợt 2 – 30%: Duyệt Concept.

  • Đợt 3 – 25%: Bàn giao Schematic đạt yêu cầu.

  • Đợt 4 – 15%: Bàn giao Hồ sơ CD (file & bản in).
    Thanh toán chuyển khoản: [Thông tin TK]. Giá đã/không bao gồm VAT (ghi rõ).


7) ĐIỀU KHOẢN LOẠI TRỪ & GIỚI HẠN

  • Không bao gồm phí xin phép, thẩm duyệt PCCC, khảo sát địa chất – trắc địa.

  • Không bao gồm kết cấu/MEP/PCCC (sẽ báo giá riêng hoặc giới thiệu đối tác).

  • Không bao gồm shop-drawing nhà thầu, as-built sau thi công.

  • Mọi thay đổi quy hoạch/pháp lý làm kéo dài tiến độ sẽ cập nhật phụ lục HĐ.


8) BẢN QUYỀN & SỬ DỤNG

  • Sau khi thanh toán đủ, CĐT được quyền sử dụng hồ sơ cho duy nhất công trình nêu trong HĐ.

  • Nghiêm cấm sao chép/chuyển nhượng/thiết kế lại cho công trình khác khi chưa có chấp thuận bằng văn bản.

  • Đơn vị thiết kế có quyền sử dụng hình ảnh/bản vẽ cho mục đích portfolio/marketing sau khi công trình bàn giao (trừ khi hai bên thoả thuận khác).


9) HIỆU LỰC BÁO GIÁ

Báo giá có hiệu lực 15 ngày từ ngày phát hành hoặc đến khi có bản thay thế.


10) HỒ SƠ CẦN CĐT CUNG CẤP

  • Sổ đỏ/giấy tờ pháp lý khu đất; chỉ giới/quy hoạch kiến trúc (nếu có).

  • Bản đồ hiện trạng/đo đạc mới nhất; ảnh hiện trạng – hướng nắng gió – hạ tầng xung quanh.

  • Nhu cầu công năng (số phòng, thang máy, gara, bếp – ăn…), phong cách mong muốn, vật liệu ưa thích, ngân sách dự kiến.


11) VÍ DỤ KHÁI TOÁN NHANH

Giả định: Nhà phố 1 trệt 2 lầu + tum, tổng sàn 250 m²; chọn Gói Full Kiến Trúc đơn giá 280.000 đ/m².

  • Phí thiết kế kiến trúc: 250 × 280.000 = 70.000.000 đ.

  • Thêm Hồ sơ xin phép: 15.000.000 đ (tham khảo).

  • Tổng (chưa VAT): 85.000.000 đ.

Số liệu chỉ để minh hoạ; bóc táchnhiệm vụ thiết kế cụ thể có thể làm đơn giá thay đổi.


XÁC NHẬN

Đại diện Chủ đầu tư: __________________ · Đại diện Nhà thiết kế: __________________
Ngày ____ / ____ / ______

Đối tác chiến lược