Đơn vị: [Tên Công Ty] · MST: [Mã số thuế] · Địa chỉ: [Địa chỉ] · Liên hệ: [Người liên hệ] – [SĐT] – [Email]
Công trình: [Nhà ở/biệt thự/nhà phố/Dự án…] · Địa điểm: [Địa chỉ công trình] · Quy mô: [Số tầng] – [Diện tích sàn (m²)] · Ngày báo giá: [dd/mm/yyyy]
Lưu ý thẳng thắn: Giá dưới đây là tham khảo theo vật tư chuẩn thị trường; giá trị cuối cùng phụ thuộc bản vẽ, bóc tách khối lượng và chủng loại vật tư chốt. Các hạng mục không nêu rõ xem như chưa bao gồm.
Hoàn thiện trát – bả – sơn nội/ngoại thất.
Ốp lát gạch nền/tường, đá tự nhiên/nhân tạo theo bản vẽ.
Trần, vách thạch cao (khung xương, tấm), phào chỉ PU/PS/ thạch cao.
Hoàn thiện hệ thống điện – nước (đi đường, lắp đặt thiết bị).
Chống thấm khu vệ sinh, sân thượng, ban công, bể nước.
Lắp đặt thiết bị vệ sinh, phụ kiện, sàn gỗ (nếu có), lanh tô/len chân tường.
Các hạng mục khác theo hồ sơ thiết kế/biên bản thống nhất.
Không bao gồm: phần thô (móng, khung, xây, trát thô…), cửa gỗ tự nhiên/nhôm kính đặc thù, nội thất rời (tủ bếp, tủ áo), điều hòa – thông gió, smarthome, PCCC, thang máy, lan can kính – inox, kính cường lực lớn, hệ nhôm Xingfa – hệ mặt dựng, cảnh quan sân vườn, chi phí cấp phép.
Đơn giá đã gồm nhân công + vật tư theo 2 mức: Trung cấp và Cao cấp. Khối lượng tính theo nghiệm thu thực tế.
| Hạng mục | Đơn vị | Trung cấp (đ) | Cao cấp (đ) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Trát – bả – sơn nội thất (3 lớp) | m² | 120.000 – 210.000 | 190.000 – 320.000 | Sơn nội thất Jotun/Kova/TOA tương đương |
| Sơn ngoại thất (2–3 lớp) | m² | 130.000 – 230.000 | 210.000 – 360.000 | Chống kiềm + phủ |
| Ốp lát gạch (nền/tường) | m² | 350.000 – 750.000 | 600.000 – 1.200.000 | Giá đã gồm keo/bột chà ron; chưa gồm gạch đặc thù |
| Ốp đá tự nhiên/nhân tạo | m² | 950.000 – 1.800.000 | 1.800.000 – 3.200.000 | Tuỳ loại đá, chỉ – xử lý bo |
| Trần thạch cao phẳng | m² | 260.000 – 360.000 | 380.000 – 520.000 | Khung Vĩnh Tường/tương đương |
| Vách thạch cao | m² | 420.000 – 650.000 | 650.000 – 950.000 | Tuỳ lớp tấm/len bông |
| Phào chỉ PU/PS | md | 45.000 – 120.000 | 120.000 – 250.000 | Tuỳ mẫu |
| Chống thấm WC/sân thượng | m² | 120.000 – 220.000 | 220.000 – 380.000 | Sika/Kova/Mapei… |
| Điểm điện hoàn thiện (ổ, công tắc, đèn) | điểm | 180.000 – 320.000 | 320.000 – 600.000 | Chưa gồm thiết bị đèn/ổ |
| Điểm nước hoàn thiện (lavabo, xả, nóng lạnh) | điểm | 280.000 – 480.000 | 480.000 – 900.000 | Chưa gồm thiết bị |
| Thiết bị vệ sinh (bộ tiêu chuẩn WC) | bộ | 3.500.000 – 6.500.000 | 6.500.000 – 12.000.000 | Bồn cầu + LF + sen + phụ kiện |
| Sàn gỗ công nghiệp | m² | 350.000 – 650.000 | 650.000 – 1.100.000 | Chưa gồm len tường |
Gợi ý khái toán: Tổng hoàn thiện thường dao động 1.500.000 – 3.500.000 đ/m² sàn (tuỳ vật tư/thẩm mỹ). Sẽ cập nhật lại sau khi bóc tách khối lượng.
Vật tư theo nhóm Trung cấp: tương đương Jotun/Kova/TOA (sơn), Đồng Tâm/Prime/Viglacera (gạch), phụ kiện Hafele/Euroware tầm trung, đường ống Bình Minh/Đức Huy.
Nhóm Cao cấp: sơn Jotun Majestic/Berger, gạch Porcelain cao cấp, thiết bị vệ sinh INAX/TOTO/KOHLER, keo ron Weber/Mapei…
Thi công theo TCVN hiện hành, bề mặt phải phẳng, mép ron đều, độ sai số cho phép ≤ 2mm/2m thước.
Vật tư thay thế sẽ có Bảng quy đổi đính kèm khi chốt mẫu.
Chuẩn bị vật tư – mặt bằng: 3–5 ngày.
Thi công hoàn thiện: 45–90 ngày (tùy diện tích và mức độ chi tiết), triển khai cuốn chiếu theo tầng/khu vực.
Lịch bảo trì định kỳ: 1–3–6–12 tháng sau bàn giao (nếu yêu cầu).
Tiến độ chi tiết sẽ chốt theo Kế hoạch thi công và Master Schedule kèm bản vẽ.
Đợt 1 – 30%: Ký hợp đồng/ứng vật tư.
Đợt 2 – 30%: Hoàn thành 40–50% khối lượng.
Đợt 3 – 25%: Hoàn thành 90–95% khối lượng.
Đợt 4 – 15%: Nghiệm thu, bàn giao, vệ sinh công nghiệp. Giữ lại 5% làm bảo hành trong 60 ngày hoặc theo thỏa thuận.
Thanh toán chuyển khoản: [Thông tin tài khoản]. Giá đã bao gồm/không bao gồm VAT (ghi rõ).
Chống thấm, trần – vách thạch cao, ốp lát: 12–24 tháng.
Sơn nước: 12 tháng (không áp dụng cho bề mặt tường ẩm thấm do kết cấu).
Điện nước: 12 tháng (trừ thiết bị có bảo hành riêng của hãng).
Bảo hành theo Phiếu bảo hành và điều kiện sử dụng bình thường.
Bản vẽ hoàn công (nếu có thay đổi so với thiết kế).
Nhật ký thi công, biên bản nghiệm thu từng công tác.
CO/CQ vật tư chính, phiếu xuất kho, bảng màu/mã gạch – đá – sơn đã chốt.
Checklist vệ sinh và bàn giao.
Khối lượng phát sinh ngoài phạm vi sẽ được báo giá bổ sung trước khi thực hiện.
Không bao gồm chi phí sửa lỗi phần thô, chống thấm từ kết cấu/nứt kết cấu.
Mọi thay đổi mẫu mã sau khi chốt sẽ ảnh hưởng tiến độ/chi phí.
Báo giá có hiệu lực 15 ngày kể từ ngày phát hành hoặc đến khi có bản thay thế.
Thi công đúng kỹ thuật, đúng mẫu, đúng tiến độ; an toàn lao động theo quy định.
Vệ sinh mặt bằng hằng ngày, che chắn chống bụi/ồn theo khu vực.
Đại diện kỹ thuật giám sát trực tiếp, báo cáo tiến độ hằng tuần.
Điền khối lượng theo bóc tách thực tế (kèm bản vẽ/room list).
11.1. Sơn nội thất
| STT | Công tác | ĐVT | Khối lượng | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bả 2 lớp + chà nhám | m² | [ ] | [ ] | [ ] |
| 2 | Sơn lót kháng kiềm | m² | [ ] | [ ] | [ ] |
| 3 | Sơn phủ 2 lớp | m² | [ ] | [ ] | [ ] |
| Cộng hạng mục | [ ] |
11.2. Ốp lát
| STT | Khu vực | Vật liệu | ĐVT | KL | Đơn giá | Thành tiền |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sàn phòng khách | Gạch Porcelain 600×600 | m² | [ ] | [ ] | [ ] |
| 2 | Tường WC | Gạch 300×600 | m² | [ ] | [ ] | [ ] |
| 3 | Bếp – mặt đá | Đá nhân tạo + len | m² | [ ] | [ ] | [ ] |
| Cộng hạng mục | [ ] |
11.3. Trần – vách thạch cao
| STT | Công tác | ĐVT | KL | Đơn giá | Thành tiền |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trần phẳng 9mm | m² | [ ] | [ ] | [ ] |
| 2 | Chìm đèn downlight | md | [ ] | [ ] | [ ] |
| Cộng hạng mục | [ ] |
11.4. Điện – nước hoàn thiện
| STT | Hạng mục | ĐVT | KL | Đơn giá | Thành tiền |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điểm điện (ổ/công tắc/đèn) | điểm | [ ] | [ ] | [ ] |
| 2 | Điểm nước (LF/xả/nóng lạnh) | điểm | [ ] | [ ] | [ ] |
| 3 | CB/MCB – tủ điện | cái | [ ] | [ ] | [ ] |
| Cộng hạng mục | [ ] |
TỔNG HỢP
| Nhóm | Thành tiền (đ) |
|---|---|
| Sơn – bả | [ ] |
| Ốp lát – đá | [ ] |
| Trần – vách | [ ] |
| Điện – nước | [ ] |
| TỔNG CỘNG (chưa VAT) | [ ] |
| VAT [10%] | [ ] |
| TỔNG CỘNG (đã VAT) | [ ] |
Đại diện Chủ đầu tư: __________________ · Đại diện Nhà thầu: __________________
Ngày ____ / ____ / ______